Gia Sư Tiếng Anh


Thứ Tư, 3 tháng 8, 2016

TỪ VỰNG VỀ GIA ĐÌNH, CÁC MỐI QUAN HỆ GIA ĐÌNH TRONG TIẾNG ANH

Ở Việt Nam 1 gia đình có thể có rất nhiều thế hệ khác nhau chung sống cùng 1 mái nhà hoặc sống gần nhau tương ứng với rất nhiều mối quan hệ khác nhau như: tổ tiên, ông bà, cha mẹ, cô, dì chú bác dượng, thím, mợ con cháu chắt chút chít.... Vậy trong tiếng Anh những từ này gọi làm sao, các bạn có thể tham khảo danh sách những từ vựng về gia đình giữa các mối quan hệ.

Tuy nhiên lưu ý trong tiếng Anh rất nhiều mối quan hệ khác nhau nhưng chỉ sử dụng 1 từ đại diện duy nhất chứ không riêng biệt như trong tiếng Việt

father(hay còn gọi là dad): bố
mother(thường được gọi là mum): mẹ
son: con trai
daughter: con gái
parent: bố mẹ
child(số nhiều: children): con
husband: chồng
wife: vợ
brother: anh trai/em trai
sister: chị gái/em gái
uncle: chú/cậu/bác
aunt: cô/dì/bác/mợ
nephew: cháu trai
niece: cháu gái
cousin: anh chị em họ
grandmother(còn được gọi là granny hoặc grandma): bà
grandfather(còn được gọi là granddad hoặc grandpa): ông
grandparents: ông bà
grandson: cháu trai
granddaughter: cháu gái
grandchild(số nhiều: grandchildren): cháu
boyfriend: bạn trai
girlfriend: bạn gái
partner: vợ/chồng/bạn trai/bạn gái
fiancé: chồng chưa cưới
fiancée: vợ chưa cưới
godfather: bố đỡ đầu
godmother: mẹ đỡ đầu
godson: con trai đỡ đầu
goddaughter: con gái đỡ đầu
stepfather: bố dượng
stepmother: mẹ kế
stepson: con trai riêng của chồng/vợ
stepdaughter: con gái riêng của chồng/vợ
stepbrother: con trai của bố dượng/mẹ kế
stepsister: con gái của bố dượng/mẹ kế
half-sister: chị em cùng cha khác mẹ/cùng mẹ khác cha
half-brother: anh em cùng cha khác mẹ/cùng mẹ khác cha
mother-in-law: mẹ chồng/mẹ vợ
father-in-law: bố chồng/bố vợ
son-in-law: con rể
daughter-in-law: con dâu
sister-in-law: chị/em dâu
brother-in-law: anh/em rể
CÁC THẾ HỆ TRONG GIA ĐÌNH
ancestor: tổ tiên, ông bà
forefather: tổ tiên
great-grandparent: ông cố hoặc bà cố
great-grandfather: ông cố
great-grandmother: bà cố
grandparent: ông hoặc bà
grandfather: ông (nội, ngoại)
grandmother: bà (nội, ngoại)
great-uncle: ông chú, ông bác (anh hoặc em của ông nội)
great-aunt: bà thím, bà bác (chị hoặc em của ông nội)
parent: ba hoặc mẹ (số nhiều là "ba mẹ")
father: ba
mother : mẹ
father-in-law: ba chồng, ba vợ
mother-in-law: mẹ chồng, mẹ vợ
aunt: cô, dì, thím, mợ
uncle : chú, bác, dượng, cậu
sibling: anh, chị, em ruột
brother: anh (em) trai
sister: chị (em) gái
cousin (hay first cousin): anh, chị, em họ
sister-in-law : chị hoặc em dâu
brother-in-law: anh hoặc em rể
children: con cái
daughter: con gái
son: con trai
daughter-in-law: con dâu
son-in-law: con rể
niece: cháu gái (gọi chú thím)
nephew: cháu trai (gọi chú thím)
godfather: cha đỡ đầu

TRUNG TÂM GIA SƯ TIẾNG ANH TẠI NHÀ
  • Cung cấp gia sư giỏi có kinh nghiệm giảng dạy tại nhà cho các em học sinh từ lớp 1 – lớp 12 môn tiếng anh.
  • Dạy tiếng anh cho học sinh lớp 12 theo chuyên đề luyện thi đại học.
  • Dạy kèm anh văn cho các bé mầm non và tiểu học có nguyện vọng học tại các trường quốc tế.
  • Gia sư tiếng anh giao tiếp cấp tốc cho người đi làm.
  • Bồi dưỡng tiếng anh tại văn phòng công ty cho nhân viên thi chuyên viên
  • Gia sư luyện thi lấy các chứng chỉ tiếng Anh: TOEIC, IELTS, TOEFL…
Ngoài ra, văn phòng còn nhận gia sư toán, gia sư lý, gia sư hóa…phục vụ ôn thi tốt nghiệp, luyện thi đại học. Củng cố kiến thức các môn văn hóa cho học sinh từ lớp 1 – 12.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét